TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪森

Hóng Sēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG SÂM

洪森 nghĩa là Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985.

Nghĩa của 洪森

Hóng Sēn

HỒNG SÂMtên riêng
  1. Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Câu hỏi thường gặp

洪森 nghĩa là gì?

洪森 (hóng sēn) nghĩa là Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985.

洪森 đọc thế nào?

洪森 đọc là Hóng Sēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪森 là gì?

Âm Hán Việt của 洪森 là "hồng sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.