TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪水

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hóngshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG THỦY

洪水 nghĩa là trận lụt, lũ lụt.

Nghĩa của 洪水

hóngshuǐ

HỒNG THỦYDanh từ
  1. Trận lụt; lũ lụt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洪水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 洪水

Thành ngữ có 洪水

Câu hỏi thường gặp

洪水 nghĩa là gì?

洪水 (hóngshuǐ) nghĩa là trận lụt, lũ lụt.

洪水 đọc thế nào?

洪水 đọc là hóngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪水 là gì?

Âm Hán Việt của 洪水 là "hồng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.