TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪渊

hóngyuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洪淵

Âm Hán Việt HỒNG UYÊN

洪渊 nghĩa là Rộng lớn và sâu sắc.

Nghĩa của 洪渊

hóngyuān

HỒNG UYÊNphồn thể 洪淵
  1. Rộng lớn và sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

洪渊 nghĩa là gì?

洪渊 (hóngyuān) nghĩa là Rộng lớn và sâu sắc.

洪渊 đọc thế nào?

洪渊 đọc là hóngyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪渊 là gì?

Âm Hán Việt của 洪渊 là "hồng uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.