TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪涝

hónglào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洪澇

Âm Hán Việt HỒNG LẠO

洪涝 nghĩa là lũ lụt, ngập úng.

Nghĩa của 洪涝

hónglào

HỒNG LẠODanh từphồn thể 洪澇
  1. Lũ lụt
  2. Ngập úng
  3. Ngập lụt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洪涝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洪涝 nghĩa là gì?

洪涝 (hónglào) nghĩa là lũ lụt, ngập úng.

洪涝 đọc thế nào?

洪涝 đọc là hónglào (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪涝 là gì?

Âm Hán Việt của 洪涝 là "hồng lạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.