TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪熙

Hóng Xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG HY

洪熙 nghĩa là Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高炽 (Zhū Gāochì) (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗 (Míng Rénzōng).

Nghĩa của 洪熙

Hóng Xī

HỒNG HYTên riêngtên riêng
  1. Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高炽 (Zhū Gāochì) (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗 (Míng Rénzōng)

Câu hỏi thường gặp

洪熙 nghĩa là gì?

洪熙 (hóng xī) nghĩa là Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高炽 (Zhū Gāochì) (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗 (Míng Rénzōng).

洪熙 đọc thế nào?

洪熙 đọc là Hóng Xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪熙 là gì?

Âm Hán Việt của 洪熙 là "hồng hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.