TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活佛

huófó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT PHẬT

活佛 nghĩa là phật sống.

Nghĩa của 活佛

huófó

HOẠT PHẬTDanh từ
  1. Phật sống
  2. Danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17

Câu hỏi thường gặp

活佛 nghĩa là gì?

活佛 (huófó) nghĩa là phật sống.

活佛 đọc thế nào?

活佛 đọc là huófó (pinyin).

Âm Hán Việt của 活佛 là gì?

Âm Hán Việt của 活佛 là "hoạt phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.