TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活体

huótǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活體

Âm Hán Việt HOẠT THỂ

活体 nghĩa là cơ thể sống, mẫu vật sống.

Nghĩa của 活体

huótǐ

HOẠT THỂDanh từphồn thể 活體
  1. Cơ thể sống
  2. Mẫu vật sống

Câu hỏi thường gặp

活体 nghĩa là gì?

活体 (huótǐ) nghĩa là cơ thể sống, mẫu vật sống.

活体 đọc thế nào?

活体 đọc là huótǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 活体 là gì?

Âm Hán Việt của 活体 là "hoạt thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.