TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活儿

huór giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活兒

Âm Hán Việt HOẠT NHI

活儿 nghĩa là công việc, việc phải làm.

Nghĩa của 活儿

huór

HOẠT NHIDanh từphồn thể 活兒
  1. Công việc
  2. nhiều Việc phải làm

Từ ghép có 活儿

Câu ví dụ với 活儿

  • 等我做完那活儿就帮你。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

活儿 nghĩa là gì?

活儿 (huór) nghĩa là công việc, việc phải làm.

活儿 đọc thế nào?

活儿 đọc là huór (pinyin).

Âm Hán Việt của 活儿 là gì?

Âm Hán Việt của 活儿 là "hoạt nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.