活儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 活兒
活儿 nghĩa là công việc, việc phải làm.
Nghĩa của 活儿
huór
HOẠT NHIDanh từphồn thể 活兒- Công việc
- nhiều Việc phải làm
Từ ghép có 活儿
Câu ví dụ với 活儿
- 等我做完那活儿就帮你。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298519
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
活儿 nghĩa là gì?
活儿 (huór) nghĩa là công việc, việc phải làm.
活儿 đọc thế nào?
活儿 đọc là huór (pinyin).
Âm Hán Việt của 活儿 là gì?
Âm Hán Việt của 活儿 là "hoạt nhi".