TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活分

huófēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT PHÂN

活分 nghĩa là nhanh nhẹn.

Nghĩa của 活分

huófēn

HOẠT PHÂN
  1. Nhanh nhẹn

Câu hỏi thường gặp

活分 nghĩa là gì?

活分 (huófēn) nghĩa là nhanh nhẹn.

活分 đọc thế nào?

活分 đọc là huófēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活分 là gì?

Âm Hán Việt của 活分 là "hoạt phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.