TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活到老,学到老

huódàolǎo xuédàolǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活到老,學到老

活到老,学到老 nghĩa là Học không bao giờ là quá muộn.

Nghĩa của 活到老,学到老

huódàolǎo xuédàolǎo

phồn thể 活到老,學到老
  1. thành ngữ Học không bao giờ là quá muộn.

Câu ví dụ với 活到老,学到老

  • 活到老,学到老。 Huódàolǎo xuédàolǎo.Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

活到老,学到老 nghĩa là gì?

活到老,学到老 (huódàolǎo xuédàolǎo) nghĩa là Học không bao giờ là quá muộn.

活到老,学到老 đọc thế nào?

活到老,学到老 đọc là huódàolǎo xuédàolǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.