TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活力四射

huólìsìshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT LỰC TỨ XẠ

活力四射 nghĩa là năng động, nhiệt huyết.

Nghĩa của 活力四射

huólìsìshè

HOẠT LỰC TỨ XẠ
  1. Năng động
  2. Nhiệt huyết
  3. Tràn đầy năng lượng

Câu hỏi thường gặp

活力四射 nghĩa là gì?

活力四射 (huólìsìshè) nghĩa là năng động, nhiệt huyết.

活力四射 đọc thế nào?

活力四射 đọc là huólìsìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 活力四射 là gì?

Âm Hán Việt của 活力四射 là "hoạt lực tứ xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.