TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活动房屋

huódòngfángwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活動房屋

Âm Hán Việt HOẠT ĐỘNG PHÒNG ỐC

活动房屋 nghĩa là toà nhà lắp ghép, nhà lắp ghép.

Nghĩa của 活动房屋

huódòngfángwū

HOẠT ĐỘNG PHÒNG ỐCphồn thể 活動房屋
  1. Toà nhà lắp ghép
  2. Nhà lắp ghép
  3. Nhà di động
  4. Xe caravan
  5. Xe moóc

Câu hỏi thường gặp

活动房屋 nghĩa là gì?

活动房屋 (huódòngfángwū) nghĩa là toà nhà lắp ghép, nhà lắp ghép.

活动房屋 đọc thế nào?

活动房屋 đọc là huódòngfángwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 活动房屋 là gì?

Âm Hán Việt của 活动房屋 là "hoạt động phòng ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.