TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活动房

huódòngfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活動房

Âm Hán Việt HOẠT ĐỘNG PHÒNG

活动房 nghĩa là toà nhà lắp ghép, nhà lắp ghép.

Nghĩa của 活动房

huódòngfáng

HOẠT ĐỘNG PHÒNGphồn thể 活動房
  1. Toà nhà lắp ghép
  2. Nhà lắp ghép

Từ ghép có 活动房

Câu hỏi thường gặp

活动房 nghĩa là gì?

活动房 (huódòngfáng) nghĩa là toà nhà lắp ghép, nhà lắp ghép.

活动房 đọc thế nào?

活动房 đọc là huódòngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 活动房 là gì?

Âm Hán Việt của 活动房 là "hoạt động phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.