TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活动挂图

huódòngguàtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活動掛圖

Âm Hán Việt HOẠT ĐỘNG QUẢI ĐỒ

活动挂图 nghĩa là bảng giấy lật.

Nghĩa của 活动挂图

huódòngguàtú

HOẠT ĐỘNG QUẢI ĐỒphồn thể 活動掛圖
  1. Bảng giấy lật

Câu hỏi thường gặp

活动挂图 nghĩa là gì?

活动挂图 (huódòngguàtú) nghĩa là bảng giấy lật.

活动挂图 đọc thế nào?

活动挂图 đọc là huódòngguàtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 活动挂图 là gì?

Âm Hán Việt của 活动挂图 là "hoạt động quải đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.