活动曲尺 (huódòngqūchǐ) nghĩa là Thuốc đo góc có thể trượt.
活动曲尺 đọc thế nào?
活动曲尺 đọc là huódòngqūchǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 活动曲尺 là gì?
Âm Hán Việt của 活动曲尺 là "hoạt động khúc xích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.