TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活动能力

huódòngnénglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活動能力

Âm Hán Việt HOẠT ĐỘNG NĂNG LỰC

活动能力 nghĩa là khả năng vận động, di động.

Nghĩa của 活动能力

huódòngnénglì

HOẠT ĐỘNG NĂNG LỰCphồn thể 活動能力
  1. Khả năng vận động
  2. Di động

Câu hỏi thường gặp

活动能力 nghĩa là gì?

活动能力 (huódòngnénglì) nghĩa là khả năng vận động, di động.

活动能力 đọc thế nào?

活动能力 đọc là huódòngnénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 活动能力 là gì?

Âm Hán Việt của 活动能力 là "hoạt động năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.