活化
giọng máy của trình duyệt
活化 nghĩa là kích hoạt.
Nghĩa của 活化
huóhuà
HOẠT HÓAĐộng từ- Kích hoạt
Từ ghép có 活化
Câu hỏi thường gặp
活化 nghĩa là gì?
活化 (huóhuà) nghĩa là kích hoạt.
活化 đọc thế nào?
活化 đọc là huóhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 活化 là gì?
Âm Hán Việt của 活化 là "hoạt hóa".