活字
giọng máy của trình duyệt
活字 nghĩa là chữ in rời.
Nghĩa của 活字
huózì
HOẠT TỰDanh từ- Chữ in rời
Từ ghép có 活字
Câu hỏi thường gặp
活字 nghĩa là gì?
活字 (huózì) nghĩa là chữ in rời.
活字 đọc thế nào?
活字 đọc là huózì (pinyin).
Âm Hán Việt của 活字 là gì?
Âm Hán Việt của 活字 là "hoạt tự".