活得不耐烦 (huódebùnàifán) nghĩa là chán sống, tự tìm rắc rối.
活得不耐烦 đọc thế nào?
活得不耐烦 đọc là huódebùnàifán (pinyin).
Âm Hán Việt của 活得不耐烦 là gì?
Âm Hán Việt của 活得不耐烦 là "hoạt đắc bất nại phiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.