TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活得不耐烦

huódebùnàifán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活得不耐煩

Âm Hán Việt HOẠT ĐẮC BẤT NẠI PHIỀN

活得不耐烦 nghĩa là chán sống, tự tìm rắc rối.

Nghĩa của 活得不耐烦

huódebùnàifán

HOẠT ĐẮC BẤT NẠI PHIỀNphồn thể 活得不耐煩
  1. Chán sống
  2. khẩu ngữ Tự tìm rắc rối

Câu hỏi thường gặp

活得不耐烦 nghĩa là gì?

活得不耐烦 (huódebùnàifán) nghĩa là chán sống, tự tìm rắc rối.

活得不耐烦 đọc thế nào?

活得不耐烦 đọc là huódebùnàifán (pinyin).

Âm Hán Việt của 活得不耐烦 là gì?

Âm Hán Việt của 活得不耐烦 là "hoạt đắc bất nại phiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.