TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活性剂

huóxìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活性劑

Âm Hán Việt HOẠT TÍNH TỄ

活性剂 nghĩa là thuốc thử.

Nghĩa của 活性剂

huóxìngjì

HOẠT TÍNH TỄDanh từphồn thể 活性劑
  1. Thuốc thử (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

活性剂 nghĩa là gì?

活性剂 (huóxìngjì) nghĩa là thuốc thử.

活性剂 đọc thế nào?

活性剂 đọc là huóxìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 活性剂 là gì?

Âm Hán Việt của 活性剂 là "hoạt tính tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.