TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活检

huójiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活檢

Âm Hán Việt HOẠT KIỂM

活检 nghĩa là sinh thiết.

Nghĩa của 活检

huójiǎn

HOẠT KIỂMĐộng từphồn thể 活檢
  1. Sinh thiết
  2. Viết tắt của 活体组织检查 (huótǐzǔzhījiǎnchá)

Câu hỏi thường gặp

活检 nghĩa là gì?

活检 (huójiǎn) nghĩa là sinh thiết.

活检 đọc thế nào?

活检 đọc là huójiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活检 là gì?

Âm Hán Việt của 活检 là "hoạt kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.