TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活气

huóqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活氣

Âm Hán Việt HOẠT KHÍ

活气 nghĩa là Bầu không khí sinh động.

Nghĩa của 活气

huóqì

HOẠT KHÍDanh từphồn thể 活氣
  1. Bầu không khí sinh động

Câu hỏi thường gặp

活气 nghĩa là gì?

活气 (huóqì) nghĩa là Bầu không khí sinh động.

活气 đọc thế nào?

活气 đọc là huóqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 活气 là gì?

Âm Hán Việt của 活气 là "hoạt khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.