TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活生生

huóshēngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT SINH SINH

活生生 nghĩa là thực, còn sống.

Nghĩa của 活生生

huóshēngshēng

HOẠT SINH SINHTính từ, Phó từ
  1. Thực (người)
  2. Còn sống (nghệ sĩ)
  3. Còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活生生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活生生 nghĩa là gì?

活生生 (huóshēngshēng) nghĩa là thực, còn sống.

活生生 đọc thế nào?

活生生 đọc là huóshēngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 活生生 là gì?

Âm Hán Việt của 活生生 là "hoạt sinh sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.