TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活瓣

huóbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT BẠN

活瓣 nghĩa là van.

Nghĩa của 活瓣

huóbàn

HOẠT BẠNDanh từ
  1. Van

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活瓣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活瓣 nghĩa là gì?

活瓣 (huóbàn) nghĩa là van.

活瓣 đọc thế nào?

活瓣 đọc là huóbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 活瓣 là "hoạt bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.