TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活见鬼

huójiànguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活見鬼

Âm Hán Việt HOẠT KIẾN QUỶ

活见鬼 nghĩa là thật vô lý, phi lý.

Nghĩa của 活见鬼

huójiànguǐ

HOẠT KIẾN QUỶCụm từphồn thể 活見鬼
  1. Thật vô lý; phi lý

Câu hỏi thường gặp

活见鬼 nghĩa là gì?

活见鬼 (huójiànguǐ) nghĩa là thật vô lý, phi lý.

活见鬼 đọc thế nào?

活见鬼 đọc là huójiànguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 活见鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 活见鬼 là "hoạt kiến quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.