TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活靶子

huóbǎzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT BÁ TỬ

活靶子 nghĩa là mục tiêu sống, mục tiêu.

Nghĩa của 活靶子

huóbǎzi

HOẠT BÁ TỬDanh từ
  1. Mục tiêu sống
  2. Mục tiêu (của sự phê phán, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

活靶子 nghĩa là gì?

活靶子 (huóbǎzi) nghĩa là mục tiêu sống, mục tiêu.

活靶子 đọc thế nào?

活靶子 đọc là huóbǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 活靶子 là gì?

Âm Hán Việt của 活靶子 là "hoạt bá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.