活雷锋 nghĩa là Công dân mẫu mực vị tha, giống như Lôi Phong 雷锋 (Léi Fēng).
Nghĩa của 活雷锋
huó Léi Fēng
HOẠT LÔI PHONGDanh từphồn thể 活雷鋒
Công dân mẫu mực vị tha, giống như Lôi Phong 雷锋 (Léi Fēng)
Câu hỏi thường gặp
活雷锋 nghĩa là gì?
活雷锋 (huó léi fēng) nghĩa là Công dân mẫu mực vị tha, giống như Lôi Phong 雷锋 (Léi Fēng).
活雷锋 đọc thế nào?
活雷锋 đọc là huó Léi Fēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 活雷锋 là gì?
Âm Hán Việt của 活雷锋 là "hoạt lôi phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.