派任
giọng máy của trình duyệt
派任 nghĩa là bố trí.
Nghĩa của 派任
pàirèn
Động từ- Bố trí
- Giao nhiệm vụ cho ai đó
Câu hỏi thường gặp
派任 nghĩa là gì?
派任 (pàirèn) nghĩa là bố trí.
派任 đọc thế nào?
派任 đọc là pàirèn (pinyin).
派任 nghĩa là bố trí.
派任 (pàirèn) nghĩa là bố trí.
派任 đọc là pàirèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.