TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派克

Pàikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI KHẮC

派克 nghĩa là pike hoặc peck, công ty bút parker.

Nghĩa của 派克

Pàikè

PHÁI KHẮCDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Pike hoặc Peck (tên gọi)
  2. Công ty bút Parker

Câu hỏi thường gặp

派克 nghĩa là gì?

派克 (pàikè) nghĩa là pike hoặc peck, công ty bút parker.

派克 đọc thế nào?

派克 đọc là Pàikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 派克 là gì?

Âm Hán Việt của 派克 là "phái khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.