TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派斯托

pàisītuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI TƯ THÁC

派斯托 nghĩa là Pesto (nước sốt Ý).

Nghĩa của 派斯托

pàisītuō

PHÁI TƯ THÁC
  1. từ mượn Pesto (nước sốt Ý)

Câu hỏi thường gặp

派斯托 nghĩa là gì?

派斯托 (pàisītuō) nghĩa là Pesto (nước sốt Ý).

派斯托 đọc thế nào?

派斯托 đọc là pàisītuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 派斯托 là gì?

Âm Hán Việt của 派斯托 là "phái tư thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.