TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派翠西亚

Pàicuìxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 派翠西亞

Âm Hán Việt PHÁI THÚY TÂY Á

派翠西亚 nghĩa là Patricia.

Nghĩa của 派翠西亚

Pàicuìxīyà

PHÁI THÚY TÂY Áphồn thể 派翠西亞tên riêng
  1. Patricia

Câu hỏi thường gặp

派翠西亚 nghĩa là gì?

派翠西亚 (pàicuìxīyà) nghĩa là Patricia.

派翠西亚 đọc thế nào?

派翠西亚 đọc là Pàicuìxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 派翠西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 派翠西亚 là "phái thúy tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.