TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派遗

pàiyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 派遺

Âm Hán Việt PHÁI DI

派遗 nghĩa là Cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ.

Nghĩa của 派遗

pàiyí

PHÁI DIphồn thể 派遺
  1. Cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ
  2. Phái đi

Câu hỏi thường gặp

派遗 nghĩa là gì?

派遗 (pàiyí) nghĩa là Cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ.

派遗 đọc thế nào?

派遗 đọc là pàiyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 派遗 là gì?

Âm Hán Việt của 派遗 là "phái di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.