TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派遣

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pàiqiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁI KHIỂN

派遣 nghĩa là cử đi, điều động.

Nghĩa của 派遣

pàiqiǎn

PHÁI KHIỂNĐộng từ
  1. Cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 派遣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

派遣 nghĩa là gì?

派遣 (pàiqiǎn) nghĩa là cử đi, điều động.

派遣 đọc thế nào?

派遣 đọc là pàiqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 派遣 là gì?

Âm Hán Việt của 派遣 là "phái khiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.