TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

派驻

pàizhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 派駐

Âm Hán Việt PHÁI TRÚ

派驻 nghĩa là Cử đi với vai trò chính thức.

Nghĩa của 派驻

pàizhù

PHÁI TRÚĐộng từphồn thể 派駐
  1. Cử đi với vai trò chính thức
  2. Được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

派驻 nghĩa là gì?

派驻 (pàizhù) nghĩa là Cử đi với vai trò chính thức.

派驻 đọc thế nào?

派驻 đọc là pàizhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 派驻 là gì?

Âm Hán Việt của 派驻 là "phái trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.