TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流于

liúyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流於

Âm Hán Việt LƯU VU

流于 nghĩa là thay đổi.

Nghĩa của 流于

liúyú

LƯU VUphồn thể 流於
  1. Thay đổi (theo hướng xấu)

Từ ghép có 流于

Câu hỏi thường gặp

流于 nghĩa là gì?

流于 (liúyú) nghĩa là thay đổi.

流于 đọc thế nào?

流于 đọc là liúyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 流于 là gì?

Âm Hán Việt của 流于 là "lưu vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.