TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流丽

liúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流麗

Âm Hán Việt LƯU LỆ

流丽 nghĩa là Mượt mà và hoa mỹ.

Nghĩa của 流丽

liúlì

LƯU LỆTính từphồn thể 流麗
  1. Mượt mà và hoa mỹ
  2. Tuôn chảy (phong cách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

流丽 nghĩa là gì?

流丽 (liúlì) nghĩa là Mượt mà và hoa mỹ.

流丽 đọc thế nào?

流丽 đọc là liúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流丽 là gì?

Âm Hán Việt của 流丽 là "lưu lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.