TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流亡

liúwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU VONG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lưu vong” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

流亡 nghĩa là bị ép lưu vong, bị lưu đày.

Nghĩa của 流亡

liúwáng

LƯU VONGĐộng từ
  1. Bị ép lưu vong
  2. Bị lưu đày
  3. Đang lưu vong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流亡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 流亡

Câu hỏi thường gặp

流亡 nghĩa là gì?

流亡 (liúwáng) nghĩa là bị ép lưu vong, bị lưu đày.

流亡 đọc thế nào?

流亡 đọc là liúwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流亡 là gì?

Âm Hán Việt của 流亡 là "lưu vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.