TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流体力学

liútǐlìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流體力學

Âm Hán Việt LƯU THỂ LỰC HỌC

流体力学 nghĩa là cơ học chất lỏng.

Nghĩa của 流体力学

liútǐlìxué

LƯU THỂ LỰC HỌCDanh từphồn thể 流體力學
  1. Cơ học chất lỏng
  2. Động lực học chất lỏng

Câu hỏi thường gặp

流体力学 nghĩa là gì?

流体力学 (liútǐlìxué) nghĩa là cơ học chất lỏng.

流体力学 đọc thế nào?

流体力学 đọc là liútǐlìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 流体力学 là gì?

Âm Hán Việt của 流体力学 là "lưu thể lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.