流俗 nghĩa là trào lưu thịnh hành, phong tục tầm thường.
Nghĩa của 流俗
liúsú
LƯU TỤCDanh từ
Trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai)
Phong tục tầm thường
Câu hỏi thường gặp
流俗 nghĩa là gì?
流俗 (liúsú) nghĩa là trào lưu thịnh hành, phong tục tầm thường.
流俗 đọc thế nào?
流俗 đọc là liúsú (pinyin).
Âm Hán Việt của 流俗 là gì?
Âm Hán Việt của 流俗 là "lưu tục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.