TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流冗

liúrǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NHŨNG

流冗 nghĩa là Lực lượng lao động thất nghiệp.

Nghĩa của 流冗

liúrǒng

LƯU NHŨNG
  1. Lực lượng lao động thất nghiệp

Câu hỏi thường gặp

流冗 nghĩa là gì?

流冗 (liúrǒng) nghĩa là Lực lượng lao động thất nghiệp.

流冗 đọc thế nào?

流冗 đọc là liúrǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流冗 là gì?

Âm Hán Việt của 流冗 là "lưu nhũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.