流动资产 nghĩa là tài sản lưu động, tài sản thanh khoản.
Nghĩa của 流动资产
liúdòngzīchǎn
LƯU ĐỘNG TƯ SẢNDanh từphồn thể 流動資產
báo cáo tài chính Tài sản lưu động
Tài sản thanh khoản
Câu hỏi thường gặp
流动资产 nghĩa là gì?
流动资产 (liúdòngzīchǎn) nghĩa là tài sản lưu động, tài sản thanh khoản.
流动资产 đọc thế nào?
流动资产 đọc là liúdòngzīchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 流动资产 là gì?
Âm Hán Việt của 流动资产 là "lưu động tư sản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.