TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流动率

liúdònglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流動率

Âm Hán Việt LƯU ĐỘNG SUẤT

流动率 nghĩa là tỷ lệ luân chuyển.

Nghĩa của 流动率

liúdònglǜ

LƯU ĐỘNG SUẤTphồn thể 流動率
  1. Tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)

Câu hỏi thường gặp

流动率 nghĩa là gì?

流动率 (liúdònglǜ) nghĩa là tỷ lệ luân chuyển.

流动率 đọc thế nào?

流动率 đọc là liúdònglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 流动率 là gì?

Âm Hán Việt của 流动率 là "lưu động suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.