TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流变

liúbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流變

Âm Hán Việt LƯU BIẾN

流变 nghĩa là Lưu chuyển và thay đổi.

Nghĩa của 流变

liúbiàn

LƯU BIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 流變
  1. Lưu chuyển và thay đổi
  2. Phát triển và thay đổi (của xã hội)

Từ ghép có 流变

Câu hỏi thường gặp

流变 nghĩa là gì?

流变 (liúbiàn) nghĩa là Lưu chuyển và thay đổi.

流变 đọc thế nào?

流变 đọc là liúbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流变 là gì?

Âm Hán Việt của 流变 là "lưu biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.