TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流媒体

liúméitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流媒體

Âm Hán Việt LƯU MÔI THỂ

流媒体 nghĩa là Phương tiện truyền phát trực tuyến.

Nghĩa của 流媒体

liúméitǐ

LƯU MÔI THỂDanh từphồn thể 流媒體
  1. Phương tiện truyền phát trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

流媒体 nghĩa là gì?

流媒体 (liúméitǐ) nghĩa là Phương tiện truyền phát trực tuyến.

流媒体 đọc thế nào?

流媒体 đọc là liúméitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 流媒体 là gì?

Âm Hán Việt của 流媒体 là "lưu môi thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.