TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流失

liúshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU THẤT

流失 nghĩa là bị cuốn trôi, bị xói mòn.

Nghĩa của 流失

liúshī

LƯU THẤTĐộng từ
  1. đất đai, v.v. Bị cuốn trôi
  2. Bị xói mòn
  3. nghĩa bóng (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
  4. Không giữ được

Thành ngữ có 流失

Câu hỏi thường gặp

流失 nghĩa là gì?

流失 (liúshī) nghĩa là bị cuốn trôi, bị xói mòn.

流失 đọc thế nào?

流失 đọc là liúshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 流失 là gì?

Âm Hán Việt của 流失 là "lưu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.