TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流干

liúgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流乾

Âm Hán Việt LƯU CAN

流干 nghĩa là thoát nước, chạy khô.

Nghĩa của 流干

liúgān

LƯU CANphồn thể 流乾
  1. Thoát nước
  2. Chạy khô

Câu hỏi thường gặp

流干 nghĩa là gì?

流干 (liúgān) nghĩa là thoát nước, chạy khô.

流干 đọc thế nào?

流干 đọc là liúgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 流干 là gì?

Âm Hán Việt của 流干 là "lưu can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.