TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流布

liúbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流佈

Âm Hán Việt LƯU BỐ

流布 nghĩa là lan truyền, lưu hành.

Nghĩa của 流布

liúbù

LƯU BỐĐộng từphồn thể 流佈
  1. Lan truyền
  2. Lưu hành
  3. Phổ biến

liúbù

LƯU BỐĐộng từ
  1. Lan truyền
  2. Lưu hành
  3. Phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流布

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流布 nghĩa là gì?

流布 (liúbù) nghĩa là lan truyền, lưu hành.

流布 đọc thế nào?

流布 đọc là liúbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 流布 là gì?

Âm Hán Việt của 流布 là "lưu bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.