TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流感季

liúgǎnjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU CẢM QUÝ

流感季 nghĩa là mùa cúm.

Nghĩa của 流感季

liúgǎnjì

LƯU CẢM QUÝ
  1. Mùa cúm

Câu hỏi thường gặp

流感季 nghĩa là gì?

流感季 (liúgǎnjì) nghĩa là mùa cúm.

流感季 đọc thế nào?

流感季 đọc là liúgǎnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流感季 là gì?

Âm Hán Việt của 流感季 là "lưu cảm quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.