TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流感疫苗

liúgǎnyìmiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU CẢM DỊCH MIÊU

流感疫苗 nghĩa là vắc xin cúm.

Nghĩa của 流感疫苗

liúgǎnyìmiáo

LƯU CẢM DỊCH MIÊUDanh từ
  1. Vắc xin cúm

Câu ví dụ với 流感疫苗

  • 我接种了流感疫苗。 Wǒ jiēzhòng le liúgǎnyìmiáo.Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.Tatoeba #785831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

流感疫苗 nghĩa là gì?

流感疫苗 (liúgǎnyìmiáo) nghĩa là vắc xin cúm.

流感疫苗 đọc thế nào?

流感疫苗 đọc là liúgǎnyìmiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 流感疫苗 là gì?

Âm Hán Việt của 流感疫苗 là "lưu cảm dịch miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.