TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流明

liúmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU MINH

流明 nghĩa là Lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng).

Nghĩa của 流明

liúmíng

LƯU MINHLượng từ
  1. từ mượn Lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng)

Câu hỏi thường gặp

流明 nghĩa là gì?

流明 (liúmíng) nghĩa là Lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng).

流明 đọc thế nào?

流明 đọc là liúmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流明 là gì?

Âm Hán Việt của 流明 là "lưu minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.